Tổng quan

Động cơ YC6J180-33

Công suất 132 Kw

KT thùng 9300 x 2360 x 2240 mm

Lốp 12.00-20

Hộp số 8 số tiến+ 2 số lùi

Thông số kỹ thuật
1 Thông tin chung
Loại ph­ương tiện Ô tô tải satxi
Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện CLKC13280T
Công thức bánh xe 4x2
2 Thông số kích th­ước
Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 11150x2500x3700
Chiều dài cơ sở (mm) 6500
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1930 / 1880
Khoảng sáng gầm xe (mm) 270
3 Thông số về trọng l­ượng
Trọng l­ượng bản thân (kG) 8035
Trọng tải (kG) 6900
Số ng­ười cho phép chở kể các người lái

(ng­ười)

03
Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 15300
4 Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 78
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 43,4
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 11,7
5 Động cơ
Kiểu loại YC6J180-33
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, cách làm mát
Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước,
làm mát trung gian, tiêu chuẩn EURO II
Dung tích xi lanh (cm3) 6494
Tỷ số nén 17,5 : 1
Đường kính xi lanh x
hành trình piston (mm)
105x125
Công suất lớn nhất (kW)/
Tốc độ quay (v/ph)
132/2500
Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/
Tốc độ quay (v/ph)
590/1400-1700
6 Ly hợp Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 8 số tiến + 2 số lùi
Tỷ số truyền 11,909/3,154; 8,004/2,12; 5,501/1,457; 3,776/1,000; R11,525/3,052
Mô men xoắn cho phép (N.m) 1000
8 Bánh xe và lốp xe
Trục 1 (02 bánh) 12.00-20
Trục 2 (04 bánh) 12.00-20
9 Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
10 Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Giảm chấn thuỷ lực cầu trước
11 Cabin
Kiểu loại Cabin lật
Kích thước bao (D x R x C) (mm) 2025x2490x2260
12 Thùng hàng
Loại thùng Lắp cố định, phủ bạt mềm
Kích thước trong (D x R x C) (mm) 9300x2360x2240
Ngoại thất

CLKC13280T 1

Nội thất
Thư viện ảnh
http://online.gov.vn/PublicImages/2015/08/27/11/20150827110756-dathongbao.png