Tổng quan

CLPY10570T

Tải thùng TMT KC105700T

Động cơ: 105 Kw

KT thùng 7920 x 2360 x 2150 mm

Lốp 11.00-20

Hộp số 6 số tiến+ 1 số lùi

Thông số kỹ thuật
1
Thông tin chung
Loại ph­ương tiện
Ô tô tải (Có mui)
Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện
TMT KC10570T
Công thức bánh xe
4x2R
2
Thông số kích thước
Kích th­ước bao (D x R x C) (mm)
10270 x 2500 x 3650
Chiều dài cơ sở (mm)
5600
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm)
1900 / 1860
Khoảng sáng gầm xe (mm)
280
3
Thông số về Khối lượng
Khối lượng bản thân (kG)
6770
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế(kG)
6900
Số ng­ười cho phép chở kể cả người lái (ng­ười)
3
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông
13865
4
Thông số về tính năng chuyển động
Vận tốc lớn nhất khi toàn tải ở tay số cao nhất (km/h)
95
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)
38,7
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)
10,95
5
Động cơ
Kiểu loại
YC4E140-33
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí
xi lanh, cách làm mát
Diesel. 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp
Thể tích làm việc  (cm3)
4260
Tỷ số nén
17,5:1
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)
110 x 112
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph)
105/2800
Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ Tốc độ quay (v/ph)
430/1300-1700
6
Ly Hợp
Một đĩa ma sát khô, Thủy lực, trợ lực khí nén
7
Hộp số 17BK530-00030
Kiểu và loại
6 số tiến + 1 số lùi
8
Bánh xe và lốp xe
Trục 1
02 cỡ lốp 11.00-20
Trục 2
04 cỡ lốp 11.00-20
9
Hệ thống phanh
Phanh đỗ xe
Tang trống, Khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục
14
Thùng hàng
Kích thước trong (D x R x C) (mm)
7920 x 2320 x 650/2130
Ngoại thất

CLPY10570T

Nội thất
Thư viện ảnh
http://online.gov.vn/PublicImages/2015/08/27/11/20150827110756-dathongbao.png