Tổng quan

Công suất: 118 Kw

Hộp số: 5 số tiến+ 1 số lùi ( 2 cấp)

Lốp: 8.25-16

Thông số kỹ thuật
1 Thông tin chung
Loại ph­ương tiện Ô tô tải (tự đổ)
Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện TMT/ST8165D
Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích th­ước
Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 5270 x 2160 x 2510
Chiều dài cơ sở (mm) 2780
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1715/1615
Khoảng sáng gầm xe (mm)  190
3 Thông số về trọng l­ượng
Trọng l­ượng bản thân (kG) 4210
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế(kG) 6450
Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 03 (195 kG)
Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 10855
4 Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)  76
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)  40,6
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)  6,75
5 Động cơ
Kiểu loại 4100QBZL
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố tríxi lanh, cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh (cm3) 3298
Tỷ số nén
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 81/3200
Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph)  285/2000~2200
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 5 số tiến + 1 số lùi ( 2 cấp độ )
Tỷ số truyền 7,312; 4,311; 2,447; 1,535; 1; R7,660
8 Bánh xe và lốp xe
Trục 1 8.25-16
Trục 2 8.25-16
9 Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
Phanh đỗ xe Phanh hơi, locke
10 Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá.Giảm chấn thuỷ lực cầu trước
11 Hệ thống lái
Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
Tỷ số truyền 20,42:1
12 Hệ thống điện
Ắc quy 2x12Vx100Ah
Máy phát điện 28v, 70A
Động cơ khởi động 4,8kW, 24V
13 Cabin
Kiểu loại Cabin lật
Kích thước bao (D x R x C) (mm)  1685 x 1980 x 2005
14 Thùng hàng
Loại thùng tự đổ
Kích thước trong (D x R x C) (mm) 3170 x 1960 x 795 ( 4,94m3 )
Ngoại thất

Nội thất
Thư viện ảnh
http://online.gov.vn/PublicImages/2015/08/27/11/20150827110756-dathongbao.png