Tổng quan

Động cơ 490QZL-1

Công suất 66 kW

KT thùng 3280 x 1930x 630 mm

Lốp 8.25 – 16

Hộp số 8 số tiến+ 2 số lùi

Thông số kỹ thuật
1 Thông tin chung
Loại ph­ương tiện Ô tô tải ( tự đổ )
Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện KC6650D-N1
Công thức bánh xe 4x2
2 Thông số kích th­ước
Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 5375 x 2120 x 2480
Chiều dài cơ sở (mm) 2865
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1630 / 1580
Khoảng sáng gầm xe (mm)
3 Thông số về trọng l­ượng
Trọng l­ượng bản thân (kG) 3785
Trọng tải (kG) 4995
Số ng­ười cho phép chở kể các người lái

(ng­ười)

03
Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 8975
4 Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)
5 Động cơ
Kiểu loại 490QZL-1
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, cách làm mát
Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh (cm3) 2672
Tỷ số nén
Đường kính xi lanh x
hành trình piston (mm)
Công suất lớn nhất (kW)/
Tốc độ quay (v/ph)
Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/
Tốc độ quay (v/ph)
6 Ly hợp
7 Hộp số
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 8 số tiến + 2 số lùi
Tỷ số truyền
Mô men xoắn cho phép (N.m)
8 Bánh xe và lốp xe
Trục 1 (02 bánh) 8.25-16
Trục 2 (04 bánh) 8.25-16
9 Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
10 Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Giảm chấn thuỷ lực cầu trước
11 Cabin
Kiểu loại Cabin lật D912
Kích thước bao (D x R x C) (mm)
12 Thùng hàng
Loại thùng Thùng ben
Kích thước trong (D x R x C) (mm) 3280 x 1930 x 630
Ngoại thất

Nội thất
Thư viện ảnh
http://online.gov.vn/PublicImages/2015/08/27/11/20150827110756-dathongbao.png