Tổng quan

GIỚI THIỆU

Xe Tải TMT Daisaki 2T49 là dòng sản phẩm sử dụng Máy động cơ ISUZU đạt  tiêu chuẩn Euro 4 mà Công ty cổ phần ô tô TMT cho ra mắt thị trường trong tháng 7 này. Qúy khách hàng trong quá trình tìm hiểu xe cần hỗ trợ tư vấn xin liên hệ: 0968304366 gặp Mr.Nghĩa để được giải đáp.

ĐÁNH GIÁ XE TẢI TMT DAISAKI 2T49

Công ty cổ phần ô tô TMT – Chi nhánh Vĩnh Phúc sẽ tiến hành đánh giá Xe Tải TMT Daisaki 2T49 Máy Isuzu phiên bản DAISAKI NH – CS/249T thùng dài 3m58. Qúy khách hàng có thể tham khảo các phiên bản khác theo đường link dưới đây:

1.    Động cơ ISUZU mạnh mẽ và bền bỉ.

Xe Tải TMT Daisaki 2T49 sử dụng Máy ISUZU JE493ZLQ4 dung tích 2771 (cc), 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp. Cho công suất lên đến 80 KW tại vòng tua 3400 vòng/phút.
Xe Tải TMT DAISAKI NH – CS/249T là dòng sản phẩm Euro 4 tiêu chuẩn nên được trang bị hệ thống phun dầu điện tử cùng hệ thống các cảm biến khí xả để đảm bảo chiếc xe có độ thân thiện môi trường và khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối ưu nhất.

Xe Tải Daisaki 2T49 được trang bị hộp số cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi có tỉ số truyền lớn nên khả năng leo dốc cực kì tốt. Ngoài ra, tỉ số truyền số 1 của DASAKI lớn (i=4,714) giúp xe khởi động tốt hơn với cùng công suất động cơ.

2.    Ngoại thất mang phong cách hiện đại.

Dù là dòng xe tải nhẹ nhưng TMT DAISAKI NH – CS/249T có thiết kế khá thanh lịch và gọn gàng. Xe sử dụng bộ gương chiếu hậu được thiết kế tối ưu quan sát các điểm mù và bao quát phía sau. Cùng với đó là bộ đèn pha Halogen cỡ lớn tăng cường chiếu sáng kết hợp với cặp đèn sương mù giúp xe vận hành an toàn trong mọi điều kiện thời tiết.

3.    Nội thất tinh tế

Bên trong cabin DAISAKI NH – CS/249T được thiết kế rộng rãi, tiện nghi tương đương các dòng xe du lịch hiện đại với điều hòa công suất lớn, đồng hồ taplo hiển thị đa chức năng, vô lăng gật gù, ghế chỉnh các hướng, nâng hạ kính điện. Đặc biệt là hệ thống radio/ usb/ Bluetooth kèm theo hệ thống âm thanh mang tính giải trí cao.
Xe Tải TMT Daisaki sử dụng tay lái trợ lực có thể điều chỉnh góc lái phù hợp tạo cảm giác lái chính xác và thỏa mái cho tài xế.

 

4.    Tải trọng và kích thước thùng lí tưởng.

Theo như Quyết định 121/2017/QĐ-UBND hạn chế cấp phép xe ô tô vận tải lưu thông khu vực nội đô thành phố Hà Nội. Trong đó quy định xe có tải trọng dưới 2T5 và tổng tải trọng dưới 5 Tấn mới được phép lưu thông vào các khu vực trong thành phố. Nắm được điều này, TMT Motors cho ra mắt dòng sản phẩm Xe Tải TMT DAISAKI NH – CS/249T có tải trọng 2,49 tấn và tổng tải trọng chỉ 4,990 tấn để giải quyết những vấn đề băn khoăn của khách hàng. Ngoài ra, với việc sử dụng bộ lốp 6.00/R15 đồng đều trước sau (lốp đôi) giúp đảm bảo được khoảng sáng gầm xe và khả năng chất tải lớn.
Xe Tải TMT DAISAKI NH – CS/249T có 3 loại thùng cơ bản:
+ Thùng lửng:

 

+ Thùng mui bạt:

 

+ Thùng kín:

5.    Tính năng an toàn.

Xe Tải TMT DAISAKI NH – CS/249T sử dụng hệ thống treo trước phụ thuộc dạng nhíp lá bán nguyệt kết hợp ống giảm chấn thủy lực tác dụng 2 chiều, giúp người ngồi trong cabin giảm được đáng kể tiếng ồn và độ rung từ phía sau khung gầm của xe. Hệ thống treo sau phụ thuộc với các nhíp lá cỡ lớn giúp tăng khả năng chịu tải cho xe.
Hệ thống phanh của TMT DAISAKI sử dụng trước sau dạng phanh tang trống dẫn động thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không.

MỘT SỐ HÌNH ẢNH KHÁC CỦA XE TẢI TMT DAISAKI 2T49

 

Công ty cổ phần ô tô TMT – Chi nhánh Vĩnh Phúc xin chân thành cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi. Mọi thông tin cần hỗ trợ xin liên hệ: 0968.304.366 gặp Mr.Nghĩa để được hỗ trợ tốt nhất.

Thông số kỹ thuật
1 Thông tin chung
Loại ph­ương tiện Ô tô tải có mui
Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện DAISAKI NH-CS/249MB
Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích th­ước
Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 5640 x 1850 x 2610
Chiều dài cơ sở (mm) 2850
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1510/1370
Khoảng sáng gầm xe (mm)  860
3 Thông số về trọng l­ượng
Trọng l­ượng bản thân (kG) 2305
Trọng tải (kG) 2490
Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 03 (195kG)
Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 4990
4 Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước  phía ngoài (m)
5 Động cơ
Kiểu loại  ZE493ZLQ4
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,   cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, tăng áp
Dung tích xi lanh (cm3) 2771
Tỷ số nén
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  93x102
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph)  80kW/3400 vòng/ phút
Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph)  260/2100
6 Ly hợp
7 Hộp số
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 5 số tiến + 1 số lùi
Tỷ số truyền  ih1 = 4,714; ih2 = 2,467; ih3 = 1,65; ih4 = 1,000; ih5 = 0,787; iR1 = 4,505
8 Bánh xe và lốp xe
Trục 1 (02 bánh) 6.00-15
Trục 2 (04 bánh) 6.00-15
9 Hệ thống phanh
Phanh Trước  Phanh tang trống dẫn động thuỷ lực 2 dòng trợ lực chân không
10 Hệ thống treo - Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.- Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá.
11 Hệ thống lái
Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
Tỷ số truyền
12 Hệ thống điện
Âm thanh  Radio - USB
Điều hoà  Có
Cửa kính chỉnh điện  Có
13 Cabin
Kiểu loại
Kích thước bao (D x R x C) (mm)
14 Thùng hàng
Kích thước trong 3.580 x 1.740 x 1400/1700

 

Ngoại thất
Nội thất
Thư viện ảnh
http://online.gov.vn/PublicImages/2015/08/27/11/20150827110756-dathongbao.png